TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Menu chức năng 2

Menu chức năng 3

Menu chức năng 4

Menu chức năng 5

ĐỒNG HỒ

DANH LAM THẮNG CẢNH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tìm kiếm thông minh

Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁO MỚI

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Lâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học 2024 - 2025

    PHÒNG GD&ĐT NGHI LỘC                     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THCS NGHI LÂM                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          Số: 77/KH-THCS NL                                          Nghi Lâm, ngày 28 tháng 08 năm 2024

     

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

    Năm học 2024 - 2025

     

    1. A.   CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

    - Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục phổ thông ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

    - Công văn số 2384/BGDĐT-GDTrH ngày 01/7/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh;

    - Công văn số 1319/SGD&ĐT-GDTrH ngày 15/7/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An về hướng dẫn xây dựng và phê duyệt kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh;

    - Công văn số 234 /PGDĐT-THCS ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Nghi Lộc về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp THCS năm học 2024-2025;

    Trường THCS Nghi Lâm xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 như sau:

    B. NHIỆM VỤ, CHỈ TIÊU

    I. Nhiệm vụ

              1. Triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 (CT GDPT 2018) đối với tất cả các lớp từ lớp 6 đến lớp 9, bảo đảm thực hiện và hoàn thành chương trình năm học, tăng cường đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh; củng cố và nâng cao chất lượng giáo dục.

    2. Tiếp tục thực hiện công tác quy hoạch phát triển mạng lưới trường, lớp, đội ngũ giáo viên và cơ sở vật chất, thiết bị dạy học bảo đảm yêu cầu triển khai CT GDPT 2018; nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở; thực hiện hiệu quả công tác giáo dục hướng nghiệp, phân luồng học sinh sau tốt nghiệp trung học cơ sở.

    3. Đẩy mạnh chuyển đổi số, đổi mới cơ chế quản lý giáo dục; thực hiện quản trị trường học dân chủ, kỷ cương, nền nếp, chất lượng và hiệu quả giáo dục.

    4.  Tích cực triển khai các mô hình giáo dục mới đảm bảo mục tiêu đã đề ra.

    5. Xây dựng môi trường giáo dục an toàn trong cơ sở giáo dục; chủ động, linh hoạt thực hiện kế hoạch năm học, chủ động phòng, chống và ứng phó hiệu quả với thiên tai, dịch bệnh.

    II. Chỉ tiêu phấn đấu

    1. Học sinh:

    1.1. Chỉ tiêu kết quả học tập và kết quả rèn luyện

     

     

     

     

    Sĩ số

    Kết quả học tập

    Kết quả rèn luyện

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa Đạt

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa Đạt

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

     

    680

    151

    22.2%

    245

    36.03%

    281

    41.3%

    3

    0.44%

    554

    81.47%

    119

    17.5%

    7

    1.03%

    0

    0.00%

     

    1.2. Đăng kí số lượng HSG các môn văn hóa cấp huyện, tỉnh:

    Khối 9: 18/19

    Khối 6,7,8: 47

    Cụ thể:

    TT

    Họ và tên GV

     

    Môn

    HSG LỚP 9

    HSG 6,7,8

    Huyện

    Tỉnh

    1

    Bùi Quang Đông

    KHTN 8,9

    2

     

    1

    2

    Hoàng Thị Hải Yến

    Toán 8

     

     

    3

    3

    Trần Hưng Đạo

    Toán 6

     

     

    5

    4

    Hồ Viết Vỹ

    Toán 7

     

     

    4

    5

    Hoàng Mạnh Tùng

    Toán 9

    3

    1

     

    6

    Nguyễn Thị Linh Phương

    KHTN 8, 9

    1

     

    2

    7

    Nguyễn Thị Thúy Quỳnh

    KHTN 8

     

     

    2

    8

    Ngô Thị Yến

    Tin 8

     

     

    2

    9

    Hoàng Thị Nga

    Văn 9, GDCD 8

    Văn 9: 3

     

    GDCD 8: 2

    10

    Bùi Khắc Cường

    LS-ĐL 9

    2 (2 gv)

     

     

    11

    Nguyễn Thị Thu Dung

    LS-ĐL 8

     

     

    2 (2 gv)

    12

    Nguyễn Thị Liên

    LS-ĐL 8,9

    2 (2 gv)

     

    2 (2 gv)

    13

    Lê Thị Kim Oanh

    Văn 7

     

     

    4

    14

    Đặng Thị Hương Lan

         Văn 8

     

     

    2

    15

    Võ Thị Thủy

    Anh 7

     

     

    4

    16

    Nguyễn Thị Thủy

    Anh 8,9

    3

    1

    2

    17

    Nguyễn Thị Hoài

    Anh 6

     

     

    5

    18

    Nguyễn Thị Nguyệt

    Văn 6, GDCD 9

              2

     

    5

    1.3. Kết quả tốt nghiệp THCS và Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

    - Tốt nghiệp THCS: 123/124 (99,19%)

    - Thi tuyển sinh vào THPT: Xếp loại chung: 6/25

    Cụ thể: Ngữ văn: điểm TB: 7,68 xếp thứ 9/25

                Toán: 10/25

                Tiếng Anh: điểm TB: 5,28, xếp thứ 5/25

    1.4. Kết quả các Cuộc thi, Hội thi khác:

    - STKHKT:

    TT

    Họ tên GV hướng dẫn

    Giải cấp huyện

    1

    Tổ KHTN (chưa cụ thể)

               Nhì

    - Tỷ lệ học sinh lên lớp sau khi thi lại: 97,1 %

    - Tỉ lệ HS được tham gia các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm: 100%.

    - Kết quả đối với học sinh tham gia nội dung giáo dục tăng cường: Căn cứ Hợp đồng số 35/2022/HĐLKĐT ký ngày 1 tháng 09 năm 2022 giữa Trường THCS Nghi Lâm và Công ty TNHH Phát triển Giáo dục Hưng Huy, hoàn thành chương trình năm thứ nhất trong lộ trình 4 năm hTiếng Anh với người nước ngoài với 2 kĩ năng: Nói và Nghe. Số lượng: 40 HS.

    2. Giáo viên

    - GVDG cấp Tỉnh: 3 đ/c

    - GV có SKKN cấp cơ sở: 8 đ/c

    - LĐTT: 100%

    - CSTĐ cấp cơ sở:

    - Chủ tịch huyện tặng giấy khen:

    2.1. Danh sách đăng kí thi Giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh

     

    TT

    Họ tên

    Môn

    1

    Nguyễn Thị Hà

    Âm nhạc

    2

    Hoàng Thị Nga

    Ngữ văn

    3

    Nguyễn  Thị Thủy

    Tiếng Anh

     

    2.2. Danh sách đăng kí Sáng kiến kinh nghiệm cấp cơ sở

     

    TT

    Họ tên

    Đề tài

    Kết quả

    1

    Hoàng Thị Nga

     

     

    2

    Nguyễn Thị Hà

     

     

    3

    Nguyễn Thị Thủy

     

     

    4

    Nguyễn Thị Thu Dung

     

     

    5

    Lê Thị Kim Oanh

     

     

    6

    Võ Thị Thủy

     

     

    7

    Bùi Khắc Cường

     

     

    8

    Nguyễn Thị Nguyệt

     

     

    9

    Hoàng Thị Hải Yến

     

     

    10

    Hoàng Mạnh Tùng

     

     

    11

    Hồ Viết Vỹ

     

     

    3. Tập thể:

    Trường: duy trì đạt chuẩn PCGDTHCS mức độ 3

    Đạt danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

    C. GIẢI PHÁP

    1. Thực hiện kế hoạch giáo dục các môn học và hoạt động giáo dục theo quy định

    a) Xây dựng kế hoạch giáo dục các môn học/hoạt động giáo dục

     

     

    XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

    TT

    Môn học

    Số tiết của môn/ HĐ lớp 6

    Số tiết của môn/ HĐ lớp 7

    Số tiết của môn/ HĐ lớp 8

    Số tiết của môn/ HĐ lớp 9

    Lưu ý

       

    HK1

    HK2

    CN

    Số ĐTT
    ĐGTX/kỳ

    HK1

    HK2

    CN

    Số ĐTT
    ĐGTX/kỳ

    HK1

    HK2

    CN

    Số ĐTT
    ĐGTX/kỳ

    HK1

    HK 2

    CN

    Số ĐTT
    ĐGTX/kỳ

     

    1

    Ngữ văn

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

     

    2

    Lịch sử &Địa lý

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

     

    3

    GDCD

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

     

    4

    Ngoại ngữ

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

    54

    51

    105

    4

     

    5

    Nội dung địa phương

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

     

    6

    Toán

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

     

    7

    KHTN

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

    72

    68

    140

    4

     

    8

    Công nghệ

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    36

    18

    52

    3

    36

    18

    52

    3

     

    9

    GDTC

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

     

    10

    Tin học

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

    18

    17

    35

    2

     

    11

    Nghệ thuật (AN, MT)

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

    36

    34

    70

    2

     

    12

     HĐ TNHN

    54

    51

    105

    2

    54

    51

    105

    2

    54

    51

    105

    2

    54

    51

    105

    2

     

    Tổng số tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

                                           

    - Phân công xây dựng và điều chỉnh KHGD môn học

         

    Môn

    Khối

    Giáo viên

    Ngữ văn

    9

    Nga, Oanh

     

    8

    Đặng Lan, Nguyệt

     

    7

    Nga, Oanh

     

    6

    Nguyệt, Dung

    Toán

    9

    Tùng, Vỹ

     

    8

    Yến, Thản

     

    7

    Vỹ, Kim Hoa

     

    6

    Đạo, Tùng

    Tiếng Anh

    6

    Nguyễn Thủy, Hoài

     

    7

    Võ Thủy, Hoài

     

    8

    N. Thủy, Võ Thủy

     

    9

    Võ Thủy, Nguyễn Thủy

    Công nghệ

    K7,8

    Vỹ, Kim Hoa, Ngô Yến

    Công nghệ

    K6,9

    Nga, Hà

    Tin

    k6-9

    Tùng, Ngô Yến

    GDCD

    k6-9

    Oanh, Nguyệt, Đặng Lan

    GDTC

    k6-9

    Lý, Thản

    Nghệ thuật

    k6-9

    Hà, Nga

    KHTN

    K6-9

    Đông, Linh Phương, Quỳnh

    NDĐP

    K6-9

    Nga, Nguyệt

    LS-ĐL

    K6,7,8,9

    Liên, Cường, Thu Dung

    TNHN

    K6,8

    Đạo, Yến

    TNHN

    K7,9

    Oanh, Cường, Nguyễn Thủy, Thu Dung

    - Kế hoạch giáo dục từng môn học/hoạt động giáo dục (Phụ lục kèm theo)

    b) Tổ chức thực hiện

              Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục (KHGD) nhà trường theo Công văn số 2018/SGDĐT-GDTrH ngày 24/08/2023 của Sở GDĐT Nghệ An và Công văn số 234 /PGDĐT-THCS ngày 05/09/2024 của Phòng GD&ĐT Nghi Lộc về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp THCS năm học 2024-2025.


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Hưng Đạo @ 14:12 14/04/2025
    Số lượt xem: 16
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến