Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Lâm
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học 2024 - 2025
PHÒNG GD&ĐT NGHI LỘC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGHI LÂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 77/KH-THCS NL Nghi Lâm, ngày 28 tháng 08 năm 2024
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2024 - 2025
- A. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục phổ thông ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Công văn số 2384/BGDĐT-GDTrH ngày 01/7/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh;
- Công văn số 1319/SGD&ĐT-GDTrH ngày 15/7/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An về hướng dẫn xây dựng và phê duyệt kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh;
- Công văn số 234 /PGDĐT-THCS ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Nghi Lộc về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp THCS năm học 2024-2025;
Trường THCS Nghi Lâm xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 như sau:
B. NHIỆM VỤ, CHỈ TIÊU
I. Nhiệm vụ
1. Triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 (CT GDPT 2018) đối với tất cả các lớp từ lớp 6 đến lớp 9, bảo đảm thực hiện và hoàn thành chương trình năm học, tăng cường đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh; củng cố và nâng cao chất lượng giáo dục.
2. Tiếp tục thực hiện công tác quy hoạch phát triển mạng lưới trường, lớp, đội ngũ giáo viên và cơ sở vật chất, thiết bị dạy học bảo đảm yêu cầu triển khai CT GDPT 2018; nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở; thực hiện hiệu quả công tác giáo dục hướng nghiệp, phân luồng học sinh sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
3. Đẩy mạnh chuyển đổi số, đổi mới cơ chế quản lý giáo dục; thực hiện quản trị trường học dân chủ, kỷ cương, nền nếp, chất lượng và hiệu quả giáo dục.
4. Tích cực triển khai các mô hình giáo dục mới đảm bảo mục tiêu đã đề ra.
5. Xây dựng môi trường giáo dục an toàn trong cơ sở giáo dục; chủ động, linh hoạt thực hiện kế hoạch năm học, chủ động phòng, chống và ứng phó hiệu quả với thiên tai, dịch bệnh.
II. Chỉ tiêu phấn đấu
1. Học sinh:
1.1. Chỉ tiêu kết quả học tập và kết quả rèn luyện
|
|
||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||
|
Sĩ số |
Kết quả học tập |
Kết quả rèn luyện |
||||||||||||||
|
Tốt |
Khá |
Đạt |
Chưa Đạt |
Tốt |
Khá |
Đạt |
Chưa Đạt |
|||||||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|
|
680 |
151 |
22.2% |
245 |
36.03% |
281 |
41.3% |
3 |
0.44% |
554 |
81.47% |
119 |
17.5% |
7 |
1.03% |
0 |
0.00% |
1.2. Đăng kí số lượng HSG các môn văn hóa cấp huyện, tỉnh:
Khối 9: 18/19
Khối 6,7,8: 47
Cụ thể:
|
TT |
Họ và tên GV |
Môn |
HSG LỚP 9 |
HSG 6,7,8 |
|
|
Huyện |
Tỉnh |
||||
|
1 |
Bùi Quang Đông |
KHTN 8,9 |
2 |
|
1 |
|
2 |
Hoàng Thị Hải Yến |
Toán 8 |
|
|
3 |
|
3 |
Trần Hưng Đạo |
Toán 6 |
|
|
5 |
|
4 |
Hồ Viết Vỹ |
Toán 7 |
|
|
4 |
|
5 |
Hoàng Mạnh Tùng |
Toán 9 |
3 |
1 |
|
|
6 |
Nguyễn Thị Linh Phương |
KHTN 8, 9 |
1 |
|
2 |
|
7 |
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh |
KHTN 8 |
|
|
2 |
|
8 |
Ngô Thị Yến |
Tin 8 |
|
|
2 |
|
9 |
Hoàng Thị Nga |
Văn 9, GDCD 8 |
Văn 9: 3 |
|
GDCD 8: 2 |
|
10 |
Bùi Khắc Cường |
LS-ĐL 9 |
2 (2 gv) |
|
|
|
11 |
Nguyễn Thị Thu Dung |
LS-ĐL 8 |
|
|
2 (2 gv) |
|
12 |
Nguyễn Thị Liên |
LS-ĐL 8,9 |
2 (2 gv) |
|
2 (2 gv) |
|
13 |
Lê Thị Kim Oanh |
Văn 7 |
|
|
4 |
|
14 |
Đặng Thị Hương Lan |
Văn 8 |
|
|
2 |
|
15 |
Võ Thị Thủy |
Anh 7 |
|
|
4 |
|
16 |
Nguyễn Thị Thủy |
Anh 8,9 |
3 |
1 |
2 |
|
17 |
Nguyễn Thị Hoài |
Anh 6 |
|
|
5 |
|
18 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
Văn 6, GDCD 9 |
2 |
|
5 |
1.3. Kết quả tốt nghiệp THCS và Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
- Tốt nghiệp THCS: 123/124 (99,19%)
- Thi tuyển sinh vào THPT: Xếp loại chung: 6/25
Cụ thể: Ngữ văn: điểm TB: 7,68 xếp thứ 9/25
Toán: 10/25
Tiếng Anh: điểm TB: 5,28, xếp thứ 5/25
1.4. Kết quả các Cuộc thi, Hội thi khác:
- STKHKT:
|
TT |
Họ tên GV hướng dẫn |
Giải cấp huyện |
|
1 |
Tổ KHTN (chưa cụ thể) |
Nhì |
- Tỷ lệ học sinh lên lớp sau khi thi lại: 97,1 %
- Tỉ lệ HS được tham gia các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm: 100%.
- Kết quả đối với học sinh tham gia nội dung giáo dục tăng cường: Căn cứ Hợp đồng số 35/2022/HĐLKĐT ký ngày 1 tháng 09 năm 2022 giữa Trường THCS Nghi Lâm và Công ty TNHH Phát triển Giáo dục Hưng Huy, hoàn thành chương trình năm thứ nhất trong lộ trình 4 năm hTiếng Anh với người nước ngoài với 2 kĩ năng: Nói và Nghe. Số lượng: 40 HS.
2. Giáo viên
- GVDG cấp Tỉnh: 3 đ/c
- GV có SKKN cấp cơ sở: 8 đ/c
- LĐTT: 100%
- CSTĐ cấp cơ sở:
- Chủ tịch huyện tặng giấy khen:
2.1. Danh sách đăng kí thi Giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh
|
TT |
Họ tên |
Môn |
|
1 |
Nguyễn Thị Hà |
Âm nhạc |
|
2 |
Hoàng Thị Nga |
Ngữ văn |
|
3 |
Nguyễn Thị Thủy |
Tiếng Anh |
2.2. Danh sách đăng kí Sáng kiến kinh nghiệm cấp cơ sở
|
TT |
Họ tên |
Đề tài |
Kết quả |
|
1 |
Hoàng Thị Nga |
|
|
|
2 |
Nguyễn Thị Hà |
|
|
|
3 |
Nguyễn Thị Thủy |
|
|
|
4 |
Nguyễn Thị Thu Dung |
|
|
|
5 |
Lê Thị Kim Oanh |
|
|
|
6 |
Võ Thị Thủy |
|
|
|
7 |
Bùi Khắc Cường |
|
|
|
8 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
|
|
|
9 |
Hoàng Thị Hải Yến |
|
|
|
10 |
Hoàng Mạnh Tùng |
|
|
|
11 |
Hồ Viết Vỹ |
|
|
3. Tập thể:
Trường: duy trì đạt chuẩn PCGDTHCS mức độ 3
Đạt danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
C. GIẢI PHÁP
1. Thực hiện kế hoạch giáo dục các môn học và hoạt động giáo dục theo quy định
a) Xây dựng kế hoạch giáo dục các môn học/hoạt động giáo dục
|
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC |
|||||||||||||||||||
|
TT |
Môn học |
Số tiết của môn/ HĐ lớp 6 |
Số tiết của môn/ HĐ lớp 7 |
Số tiết của môn/ HĐ lớp 8 |
Số tiết của môn/ HĐ lớp 9 |
Lưu ý |
|||||||||||||
|
HK1 |
HK2 |
CN |
Số ĐTT |
HK1 |
HK2 |
CN |
Số ĐTT |
HK1 |
HK2 |
CN |
Số ĐTT |
HK1 |
HK 2 |
CN |
Số ĐTT |
||||
|
1 |
Ngữ văn |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
|
|
|
2 |
Lịch sử &Địa lý |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
|
|
|
3 |
GDCD |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
|
|
|
4 |
Ngoại ngữ |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
54 |
51 |
105 |
4 |
|
|
|
5 |
Nội dung địa phương |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
|
|
|
6 |
Toán |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
|
|
|
7 |
KHTN |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
72 |
68 |
140 |
4 |
|
|
|
8 |
Công nghệ |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
36 |
18 |
52 |
3 |
36 |
18 |
52 |
3 |
|
|
|
9 |
GDTC |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
|
|
|
10 |
Tin học |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
18 |
17 |
35 |
2 |
|
|
|
11 |
Nghệ thuật (AN, MT) |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
36 |
34 |
70 |
2 |
|
|
|
12 |
HĐ TNHN |
54 |
51 |
105 |
2 |
54 |
51 |
105 |
2 |
54 |
51 |
105 |
2 |
54 |
51 |
105 |
2 |
|
|
|
Tổng số tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phân công xây dựng và điều chỉnh KHGD môn học |
||
|
Môn |
Khối |
Giáo viên |
|
Ngữ văn |
9 |
Nga, Oanh |
|
|
8 |
Đặng Lan, Nguyệt |
|
|
7 |
Nga, Oanh |
|
|
6 |
Nguyệt, Dung |
|
Toán |
9 |
Tùng, Vỹ |
|
|
8 |
Yến, Thản |
|
|
7 |
Vỹ, Kim Hoa |
|
|
6 |
Đạo, Tùng |
|
Tiếng Anh |
6 |
Nguyễn Thủy, Hoài |
|
|
7 |
Võ Thủy, Hoài |
|
|
8 |
N. Thủy, Võ Thủy |
|
|
9 |
Võ Thủy, Nguyễn Thủy |
|
Công nghệ |
K7,8 |
Vỹ, Kim Hoa, Ngô Yến |
|
Công nghệ |
K6,9 |
Nga, Hà |
|
Tin |
k6-9 |
Tùng, Ngô Yến |
|
GDCD |
k6-9 |
Oanh, Nguyệt, Đặng Lan |
|
GDTC |
k6-9 |
Lý, Thản |
|
Nghệ thuật |
k6-9 |
Hà, Nga |
|
KHTN |
K6-9 |
Đông, Linh Phương, Quỳnh |
|
NDĐP |
K6-9 |
Nga, Nguyệt |
|
LS-ĐL |
K6,7,8,9 |
Liên, Cường, Thu Dung |
|
TNHN |
K6,8 |
Đạo, Yến |
|
TNHN |
K7,9 |
Oanh, Cường, Nguyễn Thủy, Thu Dung |
- Kế hoạch giáo dục từng môn học/hoạt động giáo dục (Phụ lục kèm theo)
b) Tổ chức thực hiện
Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục (KHGD) nhà trường theo Công văn số 2018/SGDĐT-GDTrH ngày 24/08/2023 của Sở GDĐT Nghệ An và Công văn số 234 /PGDĐT-THCS ngày 05/09/2024 của Phòng GD&ĐT Nghi Lộc về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp THCS năm học 2024-2025.
Trần Hưng Đạo @ 14:12 14/04/2025
Số lượt xem: 16
- BÁO CÁO TỔNG KẾT PHONG TRÀO THI ĐUA NĂM HỌC 2023 -2024, TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH THI ĐUA NĂM HỌC 2024 - 2025 (14/04/25)
- BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2023-2024 VÀ DỰ THẢO PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2024-2025 (14/04/25)
- BÁO CÁO Tổng kết phong trào thi đua năm học 2021 -2022, triển khai kế hoạch thi đua năm học 2022 - 2023 (15/05/23)
- BÁO CÁO CÔNG TÁC THANH TRA PHẦN I. BÁO CÁO TỔNG KẾT HOẠT ĐỘNG BAN THANH TRA NHÂN DÂN NĂM HỌC 2021 - 2022 (15/05/23)
- QUYẾT ĐỊNH V/v Ban hành quy chế xếp loại làm việc của trường THCS Nghi Lâm Năm học 2022-2022 (15/05/23)
Your Time
Các ý kiến mới nhất