TRUYỆN CƯỜI

Xem truyện cười

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Menu chức năng 2

Menu chức năng 3

Menu chức năng 4

Menu chức năng 5

ĐỒNG HỒ

DANH LAM THẮNG CẢNH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tìm kiếm thông minh

Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁO MỚI

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Lâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi KSCL HKI, năm học 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hưng Đạo
    Ngày gửi: 19h:39' 31-12-2014
    Dung lượng: 28.5 KB
    Số lượt tải: 157
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT NGHI LỘC
    TRƯỜNG THCS NGHI LÂM

    ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
    Môn: Toán 9 – Thời gian: 90 phút làm bài

    Bài 1: (2 điểm)
    1) Với điều kiện nào của x thì các biểu thức sau xác định :
    a)  b) 
    2) Tính:
    a)  b) 
    Bàì 2 : (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
    a)  b) 
    Bài 3: (2 điểm) Cho các hàm số: y = -3x + 3 (d) và y = (2m – 1)x + 4 (d’).
    a) Vẽ đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ.
    b) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’)
    Bài 4: (3,5 điểm)
    Cho nửa đường tròn (O; 6cm), đường kính AB. M là điểm trên nửa đường tròn. Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn (O) tại C.
    a) Chứng minh OC vuông góc với AM.
    b) Gọi I là giao điểm của OC với AM. Tính OI, biết OC = 10cm.
    c) Kẻ MH vuông góc với AB. Gọi N là giao điểm của MH và BC.
    Biết MH = 4cm. Tính diện tích tam giác ANB.
    Bài 5: (0,5 điểm)
    Cho các số thực dương x, y, z. Chứng minh: 
    ........................Hết.......................


     
    Gửi ý kiến